Tổng quan
Sang trọng - Vững chãi
Sở hữu vẻ ngoài sang trọng cùng khung gầm vững chắc, Innova Thế hệ đột phá đáp ứng mọi nhu cầu cho cuộc sống hiện đại, xứng đáng là người đồng hành lý tưởng cùng gia đình bạn trên mọi hành trình.
Sang trọng - Đẳng cấp
Nội thất sang trọng với tông màu nâu chủ đạo, đặc biệt nổi bật với những chi tiêt ốp gỗ tinh tế tạo không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu.
Thư viện
Vận hành
Hộp số
Hộp số 6 cấp chuyển số êm ái, mượt mà nhưng không làm giảm đi sự vận hành mạnh mẽ khi cầm lái.
Động cơ 1TR-FE
Động cơ 1TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động. Điều này giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn. Tiếng ồn của động cơ cũng được giảm đáng kể giúp bạn tận hưởng trọn vẹn những giây phút gia đình.
Hệ thống treo
Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.
Hệ thống khung gầm
Hệ thống khung gầm được thiết kế mới cứng cáp với khả năng chịu lực tuyệt vời giúp tăng độ vững chãi, ổn định cho xe dù là khi vận hành với tốc độ cao hay là đang di chuyển trên những cung đường ghập ghềnh.
Chế độ ECO và chế độ POWER
Chế độ ECO và chế độ POWER cho khách hàng thêm lựa chọn, không những nâng cao hiệu quả làm việc của động cơ mà còn giảm thiểu tiêu hao nhiên liệuAn toàn
Hệ thống túi khí
Hệ thống túi khí được tăng cường tối đa tới 7 túi khí không những bảo vệ tuyệt đối hàng ghế người lái, mà còn cho hành khách phía sau trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.
Khung xe
Khung xe với kết cấu GOA sử dụng thép chống ăn mòn cứng vững hơn, cho khả năng giảm thiểu tối đa lực tác động trực tiếp lên khoang hành khách để bảo đảm độ an toàn.
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, giúp người lái tự tin xử lý các tình huống bất ngờ.
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua.
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.
Cột lái tự đổ
Cột lái tự đổ giúp hạn chế khả năng chấn thương phần ngực cho người lái khi có va chạm.
Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ
Trong trường hợp xảy ra va chạm mạnh từ phía sau, đầu và thân hành khách có xu hướng đập mạnh vào ghế. Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ sẽ giảm chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giúp giảm thiểu tối đa chấn thương phần đốt sống cổ.
Cảm biến lùi
Cảm biến lùi giúp xác định vật cản khuất tầm nhìn, phát tín hiệu cảnh báo hỗ trợ người điều khiển lái phù hợp để lùi hoặc đỗ xe an toàn.
Đèn báo phanh khẩn cấp
Đèn báo phanh khẩn cấp của xe sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp. Nhờ đó sẽ cảnh báo cho các xe phía sau kịp thời xử lý để tránh xảy ra va chạm.Thông số kỹ thuật
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4735 x 1830 x 1795 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2750 | |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1540/1540 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 178 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.4 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1700 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2330 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 55 | |
| Động cơ thường | Loại động cơ | VVT – I kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC |
| Số xy lanh | 4 | |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1998 | |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/ EFI | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | |
| Công suất tối đa (KW (HP)/vòng/phút) | 102 (137)/ 5600 | |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 183 / 4000 | |
| Các chế độ lái | Các chế độ lái | Có |
| Hệ thống truyền động | Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu sau |
| Hộp số | Hộp số | Số tay 5 cấp |
| Hệ thống treo | Trước | Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng |
| Sau | Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên | |
| Hệ thống lái | Trợ lực tay lái | Thủy lực |
| Vành & lốp xe | Kích thước lốp | 205 / 65R16 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | Ngoài đô thị | 8.1 |
| Kết hợp | 9.7 | |
| Trong đô thị | 12.5 |
| Tay lái | Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Mạ bạc | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin | |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Gương chiếu hậu trong | Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày & đêm |
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ | Analog |
| Đèn báo chế độ Eco | Có | |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có | |
| Chất liệu bọc ghế | Chất liệu bọc ghế | Nỉ thường |
| Ghế trước | Loại ghế | Thường |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh cơ 4 hướng | |
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | Halogen phản xạ đa hướng |
| Đèn chiếu xa | Halogen | |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh tay | |
| Đèn sương mù | Trước | Halogen |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng gập điện | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | |
| Màu | Cùng màu thân xe | |
| Gạt mưa | Trước | Gián đoạn |
| Chức năng sấy kính sau | Chức năng sấy kính sau | Có |
| Ăng ten | Ăng ten | Vây cá |
| Tay nắm cửa ngoài xe | Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thân xe |
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | Chỉnh tay |
| Cửa gió sau | Cửa gió sau | Có |
| Hệ thống âm thanh | Đầu đĩa | Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh |
| Số loa | 6 | |
| Cổng kết nối USB | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có | |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | |
| Khóa cửa điện | Khóa cửa điện | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Cửa sổ điều chỉnh điện | Có, một chạm, chống kẹt (phía người lái) |
| AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM | Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có | |
| AN TOÀN CHỦ ĐỘNG | Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có | |
| Camera lùi | Có | |
| AN TOÀN BỊ ĐỘNG | Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
| Túi khí bên hông phía trước | Có (2) | |
| Túi khí rèm | Có (2) | |
| Túi khí đầu gối người lái | Có (1) | |
| Khung xe GOA | Có | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm, 8 vị trí | |
| Khóa an toàn trẻ em | ISO FIX |







